VIETNAMESE

đa lượng

chất dinh dưỡng chính

word

ENGLISH

macronutrient

  
NOUN

/ˌmæk.rəʊˈnjuː.tri.ənt/

essential element

Đa lượng là các nguyên tố hoặc chất cần thiết với số lượng lớn cho cơ thể hoặc hệ sinh thái.

Ví dụ

1.

Đa lượng bao gồm carbohydrate, protein và chất béo.

Macronutrients include carbohydrates, proteins, and fats.

2.

Thực vật cần các đa lượng như nitơ và phốt pho.

Plants require macronutrients like nitrogen and phosphorus.

Ghi chú

Từ Macronutrient là một từ ghép của macro- (lớn) và -nutrient (chất dinh dưỡng). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Macroscope - Kính vĩ mô Ví dụ: The scientist used a macroscope to study the structure of rocks. (Nhà khoa học sử dụng kính vĩ mô để nghiên cứu cấu trúc của đá.) check Macroeconomics - Kinh tế vĩ mô Ví dụ: Macroeconomics examines inflation and GDP growth. (Kinh tế vĩ mô nghiên cứu lạm phát và tăng trưởng GDP.)