VIETNAMESE

cuội kết

đá cuội kết

word

ENGLISH

conglomerate rock

  
NOUN

/kənˈɡlɒm.ər.ət rɒk/

clastic rock

Đá trầm tích chứa các mảnh cuội được kết dính bằng khoáng chất.

Ví dụ

1.

Đá cuội kết hình thành ở các khu vực có dòng chảy mạnh.

Conglomerate rock forms in areas with strong currents.

2.

Bảo tàng trưng bày các mẫu đá cuội kết.

The museum displayed samples of conglomerate rock.

Ghi chú

Từ Conglomerate rock là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa chất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sedimentary rock – Đá trầm tích Ví dụ: Conglomerate rock is a type of sedimentary rock. (Đá cuội kết là một loại đá trầm tích.) check Pebble – Đá cuội Ví dụ: The conglomerate rock contains pebbles of various sizes. (Đá cuội kết chứa các mảnh đá cuội với nhiều kích thước khác nhau.) check Cementation – Quá trình xi măng hóa Ví dụ: Cementation is essential in the formation of conglomerate rock. (Quá trình xi măng hóa rất quan trọng trong sự hình thành đá cuội kết.)