VIETNAMESE

cước vận chuyển quốc tế

phí vận chuyển quốc tế

word

ENGLISH

International shipping fee

  
NOUN

/ˌɪntəˈnæʃənl ˈʃɪpɪŋ fiː/

Cross-border shipping cost

"Cước vận chuyển quốc tế" là chi phí vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách giữa các quốc gia.

Ví dụ

1.

Cước vận chuyển quốc tế bao gồm chi phí bảo hiểm.

International shipping fees include insurance costs.

2.

Cước vận chuyển quốc tế phụ thuộc vào quy định hải quan.

International shipping fees depend on customs regulations.

Ghi chú

Cước vận chuyển quốc tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực logistics và thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Air freight - Vận tải hàng không Ví dụ: Air freight is a fast but expensive shipping option. (Vận tải hàng không là một lựa chọn vận chuyển nhanh nhưng đắt đỏ.) check Customs clearance fee - Phí thông quan Ví dụ: Customs clearance fees must be paid before the goods are delivered. (Phí thông quan phải được thanh toán trước khi hàng hóa được giao.) check Import duty - Thuế nhập khẩu Ví dụ: Import duties are added to the international shipping costs. (Thuế nhập khẩu được cộng thêm vào chi phí vận chuyển quốc tế.)