VIETNAMESE

chuyên ngành kinh tế quốc tế

ENGLISH

international economics major

  

NOUN

/ˌɪntərˈnæʃənəl ˌɛkəˈnɑmɪks ˈmeɪʤər/

Chuyên ngành kinh tế quốc tế là một chuyên ngành của kinh tế học, nghiên cứu sự liên kết, tác động, phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các quốc gia. Đây là một lĩnh vực năng động và mang tính toàn cầu.

Ví dụ

1.

Sau khi nhận được lời khuyên từ các thầy cô, tôi quyết định đến trường Đại học Ngoại thương để theo học chương trình chuyên ngành Kinh tế quốc tế.

After receiving advice from the teachers, I decided to go to the Foreign Trade University to study an international economics major program.

2.

Chương trình chuyên ngành kinh tế quốc tế của chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn tất cả các kỹ năng bạn cần trong lĩnh vực này.

Our international economics major program will provide you all the skills you need in this field.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan đến các chuyên ngành kinh tế:
- economist (nhà kinh tế học)
- financial risk analyst (nhà phân tích rủi ro tài chính)
- data analyst (nhà phân tích dữ liệu)
- accountant (kế toán viên)
- investment analyst (nhà phân tích đầu tư)
- financial consultant (tư vấn tài chính)