VIETNAMESE
Cùng tồn tại
Cùng sống, song song
ENGLISH
Coexist
/ˌkəʊɪɡˈzɪst/
Colive, Cohabit
Cùng tồn tại là hiện diện và hoạt động đồng thời.
Ví dụ
1.
Các nền văn hóa khác nhau có thể cùng tồn tại hòa bình.
Động vật và con người cùng tồn tại trên Trái đất.
2.
Different cultures can coexist peacefully.
Animals and humans coexist on Earth.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Coexist nhé!
Live together – Cùng chung sống
Phân biệt:
Live together mô tả sự tồn tại hòa bình giữa các cá nhân hoặc nhóm khác nhau trong cùng một không gian.
Ví dụ:
People of different religions live together peacefully in this town.
(Người dân thuộc các tôn giáo khác nhau cùng chung sống hòa bình ở thị trấn này.)
Exist simultaneously – Cùng tồn tại
Phân biệt:
Exist simultaneously mô tả hai hay nhiều yếu tố có thể cùng tồn tại mà không loại trừ lẫn nhau.
Ví dụ:
Nature and technology can exist simultaneously if we are mindful of the environment.
(Thiên nhiên và công nghệ có thể cùng tồn tại nếu chúng ta quan tâm đến môi trường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết