VIETNAMESE

Cùng nhau

Đồng hành, hợp tác

word

ENGLISH

Together

  
ADV

/təˈɡɛðə/

Jointly, Collectively

Cùng nhau là thực hiện điều gì đó với sự hợp tác hoặc đồng hành.

Ví dụ

1.

Chúng ta nên làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề này.

Cùng nhau, họ đã đạt được mục tiêu của mình.

2.

We should work together to solve this.

Together, they achieved their goal.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Together nhé! check Jointly – Cùng nhau Phân biệt: Jointly mô tả sự hợp tác của hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc mục tiêu. Ví dụ: They jointly worked on the project to ensure its success. (Họ cùng nhau làm việc trong dự án để đảm bảo thành công.) check Collectively – Tập thể Phân biệt: Collectively mô tả hành động được thực hiện bởi cả nhóm, tất cả thành viên tham gia với trách nhiệm chung. Ví dụ: The team collectively decided on the best course of action. (Cả đội cùng quyết định hướng hành động tốt nhất.)