VIETNAMESE

hạ tầng

cơ sở hạ tầng, cơ cấu hạ tầng

ENGLISH

infrastructure

  

NOUN

/ˌɪnfrəˈstrʌkʧər/

Hạ tầng là tất cả những cơ sở hạ tầng được xây dựng để phục vụ những nhu cầu thiết yếu của cư dân.

Ví dụ

1.

Nhiệm vụ lâu dài là xây dựng lại cơ sở hạ tầng của một quốc gia bị chiến tranh tàn phá như Angola.

It is a long-term task to rebuild the infrastructure of a war-torn country such as Angola.

2.

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng sẽ được phân cấp nhiều hơn.

Investment in infrastructure will be much more decentralized.

Ghi chú

Cùng phân biệt infrastructure facilities nha!
- Hạ tầng kỹ thuật (infrastructure) có nghĩa là các hệ thống và dịch vụ cơ bản, chẳng hạn như giao thông vận tải và cung cấp điện, mà một quốc gia hoặc tổ chức sử dụng để hoạt động hiệu quả.
- Cơ sở vật chất (facilities) có nghĩa là các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ được cung cấp cho một mục đích cụ thể.