VIETNAMESE
Cúc áo
Cái cúc, Nút áo
ENGLISH
Button
/ˈbʌtn/
Fastener, Clasp
Cúc áo là phụ kiện dùng để cài áo, thường làm bằng nhựa, kim loại, hoặc vải.
Ví dụ
1.
Cô ấy cài cúc áo khoác lại.
She fastened her jacket with a button.
2.
Cô ấy cài cúc áo khoác lại.
She fastened her jacket with a button.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Button khi nói hoặc viết nhé!
Sew on a button – Khâu nút áo
Ví dụ:
She learned to sew on a button at a young age.
(Cô ấy đã học cách khâu nút áo từ khi còn nhỏ.)
Press a button – Ấn nút
Ví dụ:
Press the button to start the machine.
(Nhấn nút để khởi động máy.)
Button up – Cài khuy áo
Ví dụ:
It’s cold outside, so don’t forget to button up your coat.
(Ngoài trời lạnh, đừng quên cài khuy áo khoác.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết