VIETNAMESE

công ty tư nhân

doanh nghiệp tư nhân

word

ENGLISH

Private company

  
NOUN

/ˈpraɪvət ˈkʌmpəni/

Personal enterprise

"Công ty tư nhân" là doanh nghiệp thuộc sở hữu của một hoặc nhiều cá nhân.

Ví dụ

1.

Công ty tư nhân tận hưởng sự độc lập hoạt động.

Private companies enjoy operational independence.

2.

Công ty tư nhân giữ quyền sở hữu cá nhân.

Private companies retain individual ownership.

Ghi chú

Công ty tư nhân là một từ vựng thuộc lĩnh vực tổ chức doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Limited company - Công ty trách nhiệm hữu hạn Ví dụ: A limited company is privately owned by shareholders. (Một công ty trách nhiệm hữu hạn được sở hữu tư nhân bởi các cổ đông.) check Privately-held company - Công ty tư nhân sở hữu Ví dụ: Privately-held companies are not publicly traded. (Các công ty tư nhân không được giao dịch công khai.) check Family business - Doanh nghiệp gia đình Ví dụ: Family businesses often pass ownership to the next generation. (Các doanh nghiệp gia đình thường chuyển quyền sở hữu cho thế hệ sau.)