VIETNAMESE

công ty đại chúng

doanh nghiệp đại chúng

word

ENGLISH

Public company

  
NOUN

/ˈpʌblɪk ˈkʌmpəni/

Listed company

"Công ty đại chúng" là doanh nghiệp có cổ phiếu được giao dịch công khai trên sàn chứng khoán.

Ví dụ

1.

Công ty đại chúng tuân thủ luật bảo vệ nhà đầu tư.

Listed companies comply with investor protection laws.

2.

Công ty đại chúng tuân thủ các quy định minh bạch.

Public companies adhere to transparency regulations.

Ghi chú

Từ công ty đại chúng là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và thị trường chứng khoán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Initial Public Offering (IPO) - Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng Ví dụ: The public company raised capital through an IPO. (Công ty đại chúng đã huy động vốn thông qua IPO.) check Stockholder - Cổ đông Ví dụ: Stockholders have voting rights in the company’s decisions. (Cổ đông có quyền bỏ phiếu trong các quyết định của công ty.) check Stock market - Thị trường chứng khoán Ví dụ: Public companies are listed on the stock market. (Các công ty đại chúng được niêm yết trên thị trường chứng khoán.) check Market capitalization - Vốn hóa thị trường Ví dụ: The company’s market capitalization reached 1 billion dollars. (Vốn hóa thị trường của công ty đạt 1 tỷ đô la.)