VIETNAMESE

công ty cổ phần đầu tư phát triển

doanh nghiệp đầu tư phát triển cổ phần

word

ENGLISH

Development investment joint-stock company

  
NOUN

/dɪˈvɛləpmənt ɪnˈvɛstmənt ˈʤɔɪnt-stɒk ˈkʌmpəni/

Development equity company

"Công ty cổ phần đầu tư phát triển" là doanh nghiệp đầu tư vào các dự án phát triển kinh tế và xã hội.

Ví dụ

1.

Công ty cổ phần đầu tư phát triển thúc đẩy tăng trưởng khu vực.

Development investment joint-stock companies foster regional growth.

2.

Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng cơ hội tương lai.

Development investment joint-stock companies build future opportunities.

Ghi chú

Từ công ty cổ phần đầu tư phát triển là một từ vựng thuộc lĩnh vực bất động sản và phát triển hạ tầng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Infrastructure development - Phát triển hạ tầng Ví dụ: The company specializes in infrastructure development projects. (Công ty chuyên về các dự án phát triển hạ tầng.) check Urban planning - Quy hoạch đô thị Ví dụ: Urban planning is a key focus of the development investment joint-stock company. (Quy hoạch đô thị là trọng tâm chính của công ty cổ phần đầu tư phát triển.) check Sustainable growth - Tăng trưởng bền vững Ví dụ: The company aims for sustainable growth in all its projects. (Công ty hướng tới tăng trưởng bền vững trong tất cả các dự án.) check Public-private partnership (PPP) - Hợp tác công tư Ví dụ: The development investment company participates in PPP projects. (Công ty đầu tư phát triển tham gia vào các dự án hợp tác công tư.)