VIETNAMESE

công ty cổ phần đầu tư

doanh nghiệp đầu tư cổ phần

word

ENGLISH

Investment joint-stock company

  
NOUN

/ɪnˈvɛstmənt ˈʤɔɪnt-stɒk ˈkʌmpəni/

Equity investment company

"Công ty cổ phần đầu tư" là doanh nghiệp đầu tư vào các dự án hoặc lĩnh vực kinh doanh khác nhau.

Ví dụ

1.

Công ty cổ phần đầu tư nhắm đến các thị trường mới nổi.

Investment joint-stock companies target emerging markets.

2.

Công ty cổ phần đầu tư đa dạng hóa tài sản.

Investment joint-stock companies diversify assets.

Ghi chú

Từ công ty cổ phần đầu tư là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Capital allocation - Phân bổ vốn Ví dụ: The investment joint-stock company focuses on efficient capital allocation. (Công ty cổ phần đầu tư chú trọng vào việc phân bổ vốn hiệu quả.) check Private equity - Vốn chủ sở hữu tư nhân Ví dụ: The company specializes in private equity investments. (Công ty chuyên về các khoản đầu tư vốn chủ sở hữu tư nhân.) check Investment portfolio - Danh mục đầu tư Ví dụ: Their investment portfolio includes real estate and technology firms. (Danh mục đầu tư của họ bao gồm bất động sản và các công ty công nghệ.) check Asset diversification - Đa dạng hóa tài sản Ví dụ: Asset diversification reduces the risk in investment strategies. (Đa dạng hóa tài sản giúp giảm thiểu rủi ro trong các chiến lược đầu tư.)