VIETNAMESE

cộng tác viên truyền thông

người cộng tác truyền thông

ENGLISH

communication collaborator

  
NOUN

/kəmˌjunəˈkeɪʃən kəˈlæbəˌreɪtər/

communication associate

Cộng tác viên truyền thông là người giúp đỡ trong việc quảng bá, truyền thông cho một tổ chức, công ty.

Ví dụ

1.

Alex là cộng tác viên truyền thông của phòng nhân sự.

Alex is a communication collaborator for the HR department.

2.

Nhóm cần một cộng tác viên truyền thông để cải thiện sự năng động của nhóm.

The team needed a communication collaborator to improve team dynamics.

Ghi chú

Tuy hai từ "communication" và "media" đều liên quan đến truyền thông, nhưng chúng có ý nghĩa khác nhau. Cùng DOL phân biệt nhé! - Communication là quá trình trao đổi thông tin giữa hai hay nhiều bên. Nó bao gồm sự truyền tải thông tin, nhận diện và giải thích nội dung của thông điệp, và trả lời lại bằng thông điệp phản hồi. Communication có thể được thực hiện trực tiếp thông qua giao tiếp trực tiếp giữa các cá nhân, hoặc gián tiếp thông qua các kênh truyền thông như sách báo, truyền hình, đài phát thanh và mạng internet. - Media thường được hiểu là phương tiện truyền thông đại chúng để truyền tải thông tin đến một số lượng lớn người. Đó có thể là các phương tiện truyền thông như truyền hình, đài phát thanh, báo chí, tạp chí, sách và các nền tảng truyền thông xã hội.