VIETNAMESE
công nghiệp phụ trợ
ENGLISH
supporting industries
NOUN
/səˈpɔrtɪŋ ˈɪndəstriz/
Công nghiệp phụ trợ chỉ toàn bộ những sản phẩm công nghiệp có vai trò hỗ trợ cho việc sản xuất các thành phẩm chính.
Ví dụ
1.
Các ngành công nghiệp phụ trợ tập trung vào việc cung cấp nguyên liệu, linh kiện cho các ngành sản xuất.
The supporting industries focus on the supply of raw materials, components to manufacturing industries.
2.
Trong khuôn khổ kinh doanh, các ngành công nghiệp phụ trợ sản xuất các linh kiện cũng như công cụ để sản xuất các linh kiện đó.
In framework of business, supporting industries manufacture production parts as well as tooling to produce those production parts.
Ghi chú
Các ngành công nghiệp phụ trợ (supporting industries) thường là các ngành công nghiệp thâm dụng vốn (captive-intensive industries) và làm việc với nhiều ngành công nghiệp khác (cover a broad range of industries), trong đó sản phẩm thường đến đến từ các nhà cung cấp địa phương (local supplier) và nhà cung cấp nước ngoài (FDI supplier).