VIETNAMESE

con thỏ

ENGLISH

rabbit

  

NOUN

/ˈræbət/

Thỏ là động vật có vú nhỏ được xếp vào họ thuộc bộ , sinh sống ở nhiều nơi trên thế giới. Thỏ được phân loại thành bảy loại.

Ví dụ

1.

Thỏ đã được thuần hóa từ lâu.

Rabbits have long been domesticated.

2.

Là vật nuôi, thỏ được nuôi để lấy thịt và lông.

As livestock, rabbits are bred for their meat and fur.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các con vật (animal) nha!
- rabbit: con thỏ
- pangolin: con tê tê
- rhinoceros: con tê giác
- gecko: con tắc kè
- squirrel: con sóc
- zebra: con ngựa vằn
- horse: con ngựa
- cat: con mèo
- donkey: con lừa