VIETNAMESE

con số biết nói

word

ENGLISH

meaningful number

  
NOUN

/ˈmiːnɪŋfəl ˈnʌmbə(r)/

“Con số biết nói” là các giá trị số thể hiện ý nghĩa hoặc tình trạng cụ thể khi được phân tích.

Ví dụ

1.

Con số biết nói này cho thấy sự tăng trưởng dân số.

This meaningful number shows the population growth.

2.

Thống kê chứa đầy những con số biết nói.

The statistics are full of meaningful numbers.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Meaningful Number nhé! check Significant Figure – Chữ số có ý nghĩa Phân biệt: Significant Figure tập trung vào giá trị số học mang lại thông tin quan trọng. Ví dụ: This report highlights meaningful numbers in the financial data. (Báo cáo này làm nổi bật các con số biết nói trong dữ liệu tài chính.) check Indicative Value – Giá trị biểu thị Phân biệt: Indicative Value nhấn mạnh giá trị thể hiện tình trạng hoặc xu hướng. Ví dụ: The unemployment rate is a meaningful number for the economy. (Tỷ lệ thất nghiệp là một con số biết nói đối với nền kinh tế.)