VIETNAMESE

con sâu

ENGLISH

worm

  

NOUN

/wɜrm/

Sâu là dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).

Ví dụ

1.

Chim kiwi ăn sâu, động vật không xương sống khác và quả mọng.

The kiwi bird eats worms, other invertebrates, and berries.

2.

Những quả táo này đầy sâu.

The apples are full of worms.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến con sâu nè!
- con bướm: butterfly
- con chuồn chuồn: dragonfly
- con bọ rùa: ladybug
- con ve sầu: cicada
- con ong vò vẽ: wasp
- con sâu: worm