VIETNAMESE
con rối hơi
hình nộm hơi
ENGLISH
air dancer
/ɛər ˈdænsər/
inflatable tube man
Con rối hơi là hình nộm bơm hơi thường dùng trong quảng cáo hoặc sự kiện.
Ví dụ
1.
Con rối hơi vẫy tay trước đại lý xe hơi.
The air dancer waved outside the car dealership.
2.
Con rối hơi thu hút sự chú ý của người qua đường.
The air dancer attracted the attention of passersby.
Ghi chú
Từ Con rối hơi là một từ vựng thuộc lĩnh vực quảng cáo và sự kiện. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Inflatable - Vật bơm hơi
Ví dụ: An air dancer is a type of inflatable figure that moves with airflow.
(Con rối hơi là một loại vật bơm hơi di chuyển nhờ luồng không khí.)
Tube - Ống
Ví dụ: An air dancer consists of a long tube that flaps in the wind.
(Con rối hơi bao gồm một ống dài phất phơ trong gió.)
Blower - Máy thổi
Ví dụ: An air dancer needs a blower to keep it inflated and dancing.
(Con rối hơi cần máy thổi để giữ nó phồng và chuyển động.)
Wave - Sóng
Ví dụ: An air dancer creates a wave-like motion to attract attention at events.
(Con rối hơi tạo ra chuyển động giống sóng để thu hút sự chú ý tại các sự kiện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết