VIETNAMESE

con rắn

ENGLISH

snake

  

NOUN

/sneɪk/

Rắn là tên gọi chung để chỉ một nhóm các loài động vật bò sát ăn thịt, từng có chân và thân hình tròn dài.

Ví dụ

1.

Hầu hết các loài rắn đều không độc.

Most species of snake are nonvenomous.

2.

Ở tất cả các loài rắn, chi trước không tồn tại.

Front limbs are nonexistent in all known snakes.

Ghi chú

Phân biệt python snake:
- snake: rắn là một loài bò sát không chân thuộc bộ mãng xà với thân dài, mỏng và lưỡi hình cái chạc.
VD: The snake is sloughing off its skin. - Con rắn đang lột da.
- python: trăn là một loại rắn lớn có cơ thắt
VD: Python skin is used to make clothing, such as vests, belts, boots and shoes, or fashion accessories such as handbags. - Da trăn được sử dụng để làm quần áo, chẳng hạn như áo vest, thắt lưng, ủng và giày, hoặc các phụ kiện thời trang như túi xách.