DOL Dictionary
VIETNAMESE
con bò cạp
bọ cạp
ENGLISH
scorpion
NOUN/ˈskoːrpiən/
Con bò cạp là một loài động vật chân khớp có tám chân và chiếc đuôi cong thường mang ngòi độc. Nó thường sống ở những nơi khô ráo, kín đáo.
Ví dụ
1.
Con bò cạp bò dưới tảng đá.
A scorpion crawled under the rock.
2.
Chúng tôi nhìn thấy một con bò cạp trong vườn.
We saw a scorpion in the garden.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với scorpion nhé!
Scorpion sting – vết bò cạp đốt
Ví dụ:
The scorpion sting caused a sharp pain.
(Vết bò cạp đốt gây đau nhói.)
Scorpion venom – nọc độc bò cạp
Ví dụ:
Researchers studied scorpion venom in the lab.
(Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu nọc độc bò cạp trong phòng thí nghiệm.)
Scorpion tail – đuôi bò cạp
Ví dụ:
The scorpion tail curled over its body.
(Đuôi bò cạp cong lên phía trên thân nó.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
