VIETNAMESE

còi nhà máy

còi báo giờ

word

ENGLISH

factory whistle

  
NOUN

/ˈfæktri ˈwɪsl/

work whistle

Còi nhà máy là còi lớn được sử dụng trong nhà máy để báo hiệu giờ làm việc hoặc nghỉ.

Ví dụ

1.

Còi nhà máy báo hiệu kết thúc ca làm.

The factory whistle signaled the end of the shift.

2.

Còi nhà máy rất to.

The factory whistle is very loud.

Ghi chú

Từ Còi nhà máy là một từ vựng thuộc thiết bị công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Factory - Nhà máy Ví dụ: A factory whistle is used in a factory. (Còi nhà máy được dùng trong nhà máy.) check Signal - Tín hiệu Ví dụ: A factory whistle gives a signal. (Còi nhà máy đưa ra tín hiệu.) check Work - Công việc Ví dụ: A factory whistle indicates work hours. (Còi nhà máy báo hiệu giờ làm việc.) check Alert - Báo động Ví dụ: A factory whistle can be used for alerts. (Còi nhà máy có thể được dùng để báo động.)