VIETNAMESE

cô quả

trẻ mồ côi, người góa phụ

word

ENGLISH

orphan and widow

  
NOUN

/ˈɔː.fən ənd ˈwɪd.oʊ/

bereft individuals

“Cô quả” là từ chỉ những người không còn gia đình, bao gồm trẻ mồ côi và người góa phụ.

Ví dụ

1.

Tổ chức từ thiện hỗ trợ cô quả.

The charity supports orphans and widows.

2.

Tổ chức này cung cấp nơi ở cho cô quả.

The foundation provides shelter for orphans and widows.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của orphan and widow nhé! check Bereaved individuals - Những người mất đi người thân Phân biệt: Bereaved individuals bao gồm tất cả những người đã mất đi người thân yêu, không chỉ giới hạn ở trẻ mồ côi hoặc góa phụ như orphan and widow. Ví dụ: The organization provides support for bereaved individuals. (Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người mất đi người thân.) check Destitute family members - Thành viên gia đình vô gia cư hoặc khốn khó Phân biệt: Destitute family members tập trung vào tình trạng kinh tế khó khăn của những người mất đi người thân, trong khi orphan and widow nhấn mạnh vào tình trạng mất mát gia đình. Ví dụ: Many destitute family members seek help from charities. (Nhiều thành viên gia đình khốn khó tìm kiếm sự giúp đỡ từ các tổ chức từ thiện.) check Unaccompanied minors and widows - Trẻ vị thành niên không có người bảo hộ và góa phụ Phân biệt: Unaccompanied minors thường được dùng trong bối cảnh nhập cư hoặc thảm họa, trong khi orphan and widow là thuật ngữ chung chỉ những người không còn gia đình. Ví dụ: War-torn areas often have many unaccompanied minors and widows. (Những khu vực bị chiến tranh tàn phá thường có nhiều trẻ vị thành niên không có người bảo hộ và góa phụ.) check Surviving dependents - Người phụ thuộc còn sống Phân biệt: Surviving dependents nhấn mạnh vào những người còn sống sau sự mất mát của người thân, đặc biệt trong ngữ cảnh tài chính hoặc phúc lợi. Ví dụ: The government provides aid for surviving dependents. (Chính phủ cung cấp hỗ trợ cho những người phụ thuộc còn sống.)