VIETNAMESE

cổ phiếu đang lưu hành

cổ phiếu phát hành

word

ENGLISH

outstanding shares

  
NOUN

/ˌaʊtˈstændɪŋ ʃeəz/

issued stock

“Cổ phiếu đang lưu hành” là số lượng cổ phiếu đã được phát hành và đang được sở hữu bởi các cổ đông.

Ví dụ

1.

Cổ phiếu đang lưu hành quyết định giá trị thị trường.

The outstanding shares determine the market value.

2.

Họ đã tính toán số lượng cổ phiếu đang lưu hành.

They calculated the number of outstanding shares.

Ghi chú

Từ cổ phiếu đang lưu hành (outstanding shares) thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Issued shares - Cổ phiếu đã phát hành Ví dụ: Outstanding shares are a subset of issued shares. (Cổ phiếu đang lưu hành là một phần trong số cổ phiếu đã phát hành.) check Treasury shares - Cổ phiếu quỹ Ví dụ: Outstanding shares exclude treasury shares held by the company. (Cổ phiếu đang lưu hành không bao gồm cổ phiếu quỹ do công ty nắm giữ.) check Market capitalization - Vốn hóa thị trường Ví dụ: Outstanding shares are used to calculate market capitalization. (Cổ phiếu đang lưu hành được sử dụng để tính vốn hóa thị trường.) check Float - Cổ phiếu tự do giao dịch Ví dụ: Outstanding shares also include the company’s float. (Cổ phiếu đang lưu hành cũng bao gồm cổ phiếu tự do giao dịch.)