VIETNAMESE
có mưa
ENGLISH
rainy
/ˈreɪni/
drizzly
“Có mưa” là trạng thái thời tiết có mưa rơi xuống.
Ví dụ
1.
Mùa mưa kéo dài từ tháng Sáu đến tháng Mười.
The rainy season lasts from June to October.
2.
Khách du lịch mang ô trong thời tiết có mưa.
Tourists carried umbrellas during the rainy weather.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ rainy khi nói hoặc viết nhé!
Rainy season – Mùa mưa
Ví dụ: The rainy season in this region lasts for four months.
(Mùa mưa ở khu vực này kéo dài bốn tháng.)
Rainy day – Ngày mưa
Ví dụ: She stayed home on the rainy day to read a book.
(Cô ấy ở nhà vào ngày mưa để đọc sách.)
Rainy weather – Thời tiết mưa
Ví dụ: Rainy weather is perfect for a hot cup of tea.
(Thời tiết mưa rất thích hợp để thưởng thức một tách trà nóng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết