VIETNAMESE

có lời

kiếm lời

word

ENGLISH

make a profit

  
VERB

/meɪk ə ˈprɒfɪt/

earn profit

“Có lời” là cách diễn đạt thông thường để chỉ việc đạt được lợi nhuận sau khi kinh doanh hoặc đầu tư.

Ví dụ

1.

Họ đã có lời từ thị trường chứng khoán.

They made a profit from the stock market.

2.

Công ty hướng tới mục tiêu có lời trong năm nay.

The company aims to make a profit this year.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về các collocation phổ biến của make a profit khi nói hoặc viết nhé! check Make a significant profit - Đạt được lợi nhuận đáng kể Ví dụ: The company managed to make a significant profit last year. (Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể vào năm ngoái.) check Make a quick profit - Kiếm lợi nhuận nhanh chóng Ví dụ: They flipped the property to make a quick profit. (Họ đã mua đi bán lại tài sản để kiếm lợi nhuận nhanh chóng.) check Make a steady profit - Kiếm lợi nhuận ổn định Ví dụ: Small businesses aim to make a steady profit over time. (Các doanh nghiệp nhỏ hướng đến việc kiếm lợi nhuận ổn định theo thời gian.)