VIETNAMESE
chuyên viên đào tạo
ENGLISH
training specialist
NOUN
/ˈtreɪnɪŋ ˈspɛʃələst/
Chuyên viên đào tạo là người thực hiện các chương trình định hướng, đào tạo nhân viên cho doanh nghiệp.
Ví dụ
1.
Mỗi chuyên gia đào tạo có trách nhiệm đảm bảo rằng các khóa đào tạo được tổ chức đúng thời gian.
Each training specialist is responsible for ensuring that trainings are held on time.
2.
Tốt hơn chúng tôi nên gọi cho một chuyên gia đào tạo vào thời điểm quan trọng này.
We had better call in a training specialist at this critical moment.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Anh nói về một số nghề chuyên viên nha!
- customer service agent (chuyên viên chăm sóc khách hàng)
- training specialist (chuyên viên đào tạo)
- investment specialist (chuyên viên đầu tư)
- external expert (chuyên viên đối ngoại)
- project specialist (chuyên viên dự án)
- information technology specialist (chuyên viên IT)
- financial specialist (chuyên viên tài chính)
- legal executive (chuyên viên pháp lý)
- assessment expert (chuyên viên thẩm định)
- recruitment specialist (chuyên viên tuyển dụng)
- import-export specialist (chuyên viên xuất nhập khẩu)