VIETNAMESE

chuyên ngành răng hàm mặt

ENGLISH

oral and maxillofacial surgery

  

NOUN

/ˈɔrəl ænd ˌmæk.sɪ.loʊˈfeɪ.ʃəl ˈsɜrʤəri/

Chuyên ngành răng hàm mặt là ngành học về kỹ thuật phục hình thẩm mỹ răng hàm mặt, chẩn đoán, điều trị và duy trì sức khỏe răng miệng.

Ví dụ

1.

Sinh viên theo học chuyên ngành Răng - Hàm - Mặt sẽ được tìm hiểu về các môn học đại cương, các môn lý luận chuyên ngành, các môn học cơ sở ngành và các môn học chuyên ngành.

Students of the Oral and Maxillofacial surgery will learn about general subjects, specialized theoretical subjects, basic subjects and specialized subjects.

2.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên chuyên ngành Răng - Hàm - Mặt có cơ hội việc làm rộng mở, nguồn thu nhập lớn như làm việc tại Bộ Y Tế, các bệnh viện tuyến trung ương, các trung tâm y tế, phòng khám tư nhân,...

After graduating, students majoring in Oral and Maxillofacial Surgery have wide job opportunities with great income sources such as working at the Ministry of Health, central hospitals, medical centers, private clinics,...

Ghi chú

Một số thuật ngữ chuyên ngành răng - hàm - mặt:
- anesthesia: gây mê
- braces: niềng răng
- surgery: phẫu thuật
- underbite: răng hàm dưới nhô ra so với hàm trên
- cavity: lỗ hổng
- decay: sâu răng
- denture: lợi giả