VIETNAMESE

chương trình tri ân khách hàng

chương trình cảm ơn

word

ENGLISH

customer appreciation program

  
NOUN

/ˈkʌstəmə ˌæprɪʃiˈeɪʃən ˈprəʊgræm/

loyalty program

“Chương trình tri ân khách hàng” là hoạt động nhằm cảm ơn và giữ chân khách hàng thông qua quà tặng hoặc ưu đãi.

Ví dụ

1.

Chương trình tri ân khách hàng được đánh giá cao.

The customer appreciation program was well-received.

2.

Họ đã khởi động một chương trình tri ân khách hàng.

They launched a customer appreciation program.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của customer appreciation program nhé! check Customer loyalty program - Chương trình khách hàng trung thành Phân biệt: Customer loyalty program là chương trình nhằm khuyến khích khách hàng quay lại mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ thông qua phần thưởng hoặc ưu đãi đặc biệt. Ví dụ: The customer loyalty program that rewards repeat customers. (Công ty có chương trình khách hàng trung thành thưởng cho khách hàng mua lại.) check Client appreciation program - Chương trình tri ân khách hàng Phân biệt: Client appreciation program là chương trình nhằm thể hiện sự biết ơn đối với khách hàng, có thể bao gồm quà tặng hoặc các ưu đãi đặc biệt. Ví dụ: The client appreciation program offers exclusive discounts for long-term customers. (Chương trình tri ân khách hàng cung cấp ưu đãi độc quyền cho khách hàng lâu dài.) check Thank you program - Chương trình cảm ơn Phân biệt: Thank you program là hoạt động mang tính chất cảm ơn khách hàng vì sự hỗ trợ hoặc sử dụng sản phẩm/dịch vụ của công ty. Ví dụ: The thank you program includes a special gift for every customer. (Chương trình cảm ơn bao gồm món quà đặc biệt cho mỗi khách hàng.)