VIETNAMESE
chung cư
chung cư
ENGLISH
apartment
NOUN
/əˈpɑrtmənt/
condominium
Chung cư hay khu chung cư là những khu nhà bao gồm nhiều hộ dân sinh sống bên trong các căn hộ, có hệ thống công trình hạ tầng sử dụng chung. Chung cư thường xuất hiện nhiều ở các đô thị.
Ví dụ
1.
Họ có một căn hộ tuyệt vời ở trung tâm Paris.
They've got a fabulous apartment in the centre of Paris.
2.
Cô không biết rằng nhiều năm sau cô sẽ có hồ bơi và chung cư cao cấp của riêng mình ở Florida.
Little did she know that years later she would have her own pool and luxury apartment in Florida.
Ghi chú
Cùng phân biệt flat apartment nha!
- Căn hộ (Apartment) là một căn phòng hoặc dãy phòng được thiết kế như một nơi ở (residence) và thường nằm trong một tòa nhà (building) có nhiều hơn một hộ gia đình sinh sống.
- Căn hộ (Flat) là nhà ở riêng lẻ (individual residence) với một tập hợp các phòng (set of rooms), thông thường, trên một tầng và trong một tòa nhà lớn hơn có chứa một số căn hộ như vậy.