VIETNAMESE

chuẩn mực kế toán

tiêu chuẩn tài chính

word

ENGLISH

accounting standards

  
NOUN

/əˈkaʊntɪŋ ˈstændədz/

financial norms

“Chuẩn mực kế toán” là các nguyên tắc và quy định được thiết lập để hướng dẫn việc ghi nhận và báo cáo tài chính.

Ví dụ

1.

Chuẩn mực kế toán đảm bảo tính minh bạch.

The accounting standards ensure transparency.

2.

Họ đã cập nhật chính sách chuẩn mực kế toán.

They updated their accounting standards policy.

Ghi chú

Từ chuẩn mực kế toán (accounting standards) thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) - Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung Ví dụ: Accounting standards in the US are based on GAAP. (Chuẩn mực kế toán tại Mỹ dựa trên GAAP.) check International Financial Reporting Standards (IFRS) - Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế Ví dụ: IFRS is widely adopted for global financial reporting. (IFRS được áp dụng rộng rãi cho báo cáo tài chính toàn cầu.) check Fair value - Giá trị hợp lý Ví dụ: Fair value measurement is required under many accounting standards. (Đo lường giá trị hợp lý là yêu cầu trong nhiều chuẩn mực kế toán.) check Revenue recognition - Ghi nhận doanh thu Ví dụ: Accounting standards provide guidelines for revenue recognition. (Chuẩn mực kế toán cung cấp hướng dẫn về ghi nhận doanh thu.) check Accrual basis - Cơ sở dồn tích Ví dụ: Most accounting standards require the use of accrual basis accounting. (Hầu hết các chuẩn mực kế toán yêu cầu sử dụng kế toán dồn tích.)