VIETNAMESE
chốt cửa
tay nắm cửa
ENGLISH
door lock
NOUN
/dɔr lɑk/
door knob
Chốt cửa hay khóa cửa là một dụng cụ thường làm bằng kim loại để ngăn việc mở cửa, được làm ra với mục đích để không cho người khác mở được cửa nếu không được cho phép.
Ví dụ
1.
Khóa cửa là thiết bị tuyệt đối cần thiết để giữ cho ngôi nhà của bạn an toàn và bảo mật khi bạn ra vào nhà.
Door locks are an absolute essential in keeping your home safe and secure when you are both in and out of the house.
2.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã để lại cho tôi chìa khóa của chốt cửa mới.
He said he already left me the key to the new door lock.
Ghi chú
Chốt cửa (Door lock) là một dụng cụ (device) thường làm bằng kim loại (metal) để ngăn việc mở cửa, được làm ra với mục đích để không cho người khác mở được cửa nếu không được cho phép (without permission).