VIETNAMESE

chơi bóng đá

ENGLISH

play soccer

  
VERB

/pleɪ ˈsɒkə/

Chơi bóng đá là chơi môn thể thao đồng đội có mục tiêu là ghi bàn vào khung thành đối phương. Đội nào có số bàn thắng nhiều hơn sẽ giành chiến thắng.

Ví dụ

1.

18 triệu nam và nữ chơi bóng đá trong quốc gia này.

An estimated 18 million men and women play soccer in this country.

2.

Chúng ta có phần lớn trẻ em chơi bóng đá.

We have a majority of the kids now that just play soccer.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt soccer và football nhé! Đối với người Mỹ, họ sẽ xem football là American football nên họ sẽ phân biệt soccer và American football.

- soccer: được chơi với quả bóng hình tròn, chỉ được đá bằng chân và đánh bằng đầu. - American football: giống như môn bóng bầu dục, trong đó quả bóng hình thuôn dài được ném và chuyền bằng tay cũng như đá bằng chân. Đối với phần còn lại của thế giới, khi môn bóng đá được du nhập vào các nước khác, đặc biệt là các nước Mỹ, Canada hay Australia, họ gọi "bóng đá""soccer", trong khi "football" lại dùng để chỉ môn bóng bầu dục - rugby.