VIETNAMESE

chó

ENGLISH

dog

  

NOUN

/dɔg/

Chó là một loài động vật thuộc chi Chó (Canis), tạo nên một phần tiến hóa của sói đồng thời là loài động vật ăn thịt trên cạn có số lượng lớn nhất.

Ví dụ

1.

Một con chó nằm dưới bàn, gặm xương.

A dog lay under the table, gnawing on a bone.

2.

Do có sự gắn bó lâu dài với con người, loài chó đã có một số lượng lớn các cá thể nội địa.

Due to their long association with humans, dogs have expanded to a large number of domestic individuals.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các giống chó (dog) nè!
- dalmatian: chó đốm
- golden retriever: chó golden
- beagle: chó beagle
- shiba inu: chó shiba
- corgi: chó corgi
- bulldog: chó mặt xệ
- poodle: chó poodle