VIETNAMESE
cho thuê
ENGLISH
lease
NOUN
/lis/
Cho thuê tài sản là chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu hợp pháp của chủ sở hữu được sự đồng ý của chủ sở hữu giao tài sản cho bên thuê sử dụng trong thời hạn nhất định. Bên thuê chỉ được sử dụng tài sản trong một thời hạn đã thoả thuận và phải trả tiền thuê tài sản đó.
Ví dụ
1.
60 căn của tòa nhà hiện đang được cho thuê.
The building's 60 units are currently leased.
2.
Anh ấy đã cho thuê căn chung cư rồi.
He's already leased the condo.
Ghi chú
Cùng phân biệt hire, rentlease nha!
- Cho thuê (Lease) là cho thuê dài hạn, ít nhất một năm, thường áp dụng cho văn phòng (office), căn hộ (apartment), nhà ở (house). Ngoài ra, nó còn mang nghĩa hợp đồng thuê dài hạn.
- Cho thuê (Rent) mang nghĩa thuê ngắn hạn như vài ngày hay 1, 2 tuần. Hợp đồng cho thuê (rental contract) đơn giản hơn hợp đồng thuê dài hạn (lease) và ít mang tính ràng buộc.
- Thuê (Hire) là mướn ai làm gì và trả lương hay tiền công cho người ấy.