VIETNAMESE
cho thuê mặt bằng
ENGLISH
ground rent
NOUN
/graʊnd rɛnt/
Cho thuê mặt bằng là bên đi thuê chỉ có quyền sử dụng trong một thời gian với các điều kiện theo Hợp đồng thuê.
Ví dụ
1.
Cho thuê mặt bằng là hợp đồng thoả thuận cho việc chiếm dụng một phần diện tích đất và bất cứ thứ gì chiếm dụng không gian đó.
Ground rent is a contractual rental agreement for the occupation of part of an area of land and anything occupying that space.
2.
Cho thuê mặt bằng là một thỏa thuận giữa chủ sở hữu đất và người thuê đất, trong đó người thuê đất đồng ý trả một khoản phí hàng năm cho việc sử dụng đất.
Ground rent is an agreement between a land owner and a tenant in which the tenant agrees to pay a nominal fee annually for the use of the land.
Ghi chú
Một số các hình thức cho thuê:
- office for lease (văn phòng cho thuê): I'm looking for an office for lease in district 1 to open a perfume store.
(Tôi đang tìm một văn phòng cho thuê ở quận 1 để mở cửa hàng bán nước hoa.)
- house for rent (nhà cho thuê): We aim to offer you the very best houses, villas for rent in the prime areas of Ho Chi Minh City,
(Chúng tôi mong muốn mang đến cho bạn những căn nhà cho thuê tốt nhất tại các khu vực đắc địa của Thành phố Hồ Chí Minh.)