VIETNAMESE

chim trĩ

gà lôi

ENGLISH

pheasant

  

NOUN

/ˈfɛzənt/

Chim trĩ có họ gần giống loài gà và bề ngoài cũng gần giống gà chọi nhưng nhỏ hơn một chút. Tuy nhiên chúng được xếp vào động vật hoang dã nên sẽ có những khác biệt so với các loài gia cầm thông thường.

Ví dụ

1.

Chim trĩ ăn chủ yếu là hạt, ngũ cốc, rễ cây và quả mọng.

Pheasants eat mostly seeds, grains, roots, and berries.

2.

Phạm vi bản địa của chi trĩ chỉ giới hạn ở Âu-Á.

The pheasant genera native range is restricted to Eurasia.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài chim (bird) nè!
- pheasant: chim trĩ
- sparrow: chim sẻ
- peacock: chim công
- quail: chim cút
- petrel: chim hải âu
- flamingo: chim hồng hạc