VIETNAMESE
Chiết eo
Thắt eo, Tạo dáng eo
ENGLISH
Waist cinching
/weɪst ˈsɪntʃɪŋ/
Waist shaping, Waist reduction
Chiết eo là kỹ thuật may đồ để tạo ra dáng eo nhỏ hơn hoặc thắt chặt vòng eo.
Ví dụ
1.
Cô ấy sử dụng kỹ thuật chiết eo cho chiếc váy.
She used a waist cinching technique for the dress.
2.
Cô ấy sử dụng kỹ thuật chiết eo cho chiếc váy.
She used a waist cinching technique for the dress.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Waist cinching khi nói hoặc viết nhé!
Waist cinching belt – Dây nịt eo
Ví dụ:
She wore a waist cinching belt to accentuate her figure.
(Cô ấy đeo một dây nịt eo để làm nổi bật vóc dáng của mình.)
Waist cinching corset – Áo nịt eo
Ví dụ:
The waist cinching corset created a dramatic hourglass shape.
(Áo nịt eo tạo ra một dáng đồng hồ cát ấn tượng.)
Waist cinching effect – Hiệu ứng thắt eo
Ví dụ:
This dress has a waist cinching effect that flatters any body type.
(Chiếc váy này có hiệu ứng thắt eo làm tôn dáng mọi loại cơ thể.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết