VIETNAMESE

chiến hào

ENGLISH

trench

  

NOUN

/trɛnʧ/

Chiến hào là hào để ẩn nấp và đánh địch ở chiến trường.

Ví dụ

1.

Con đường mà chúng tôi đang đi là một chiến hào liên lạc cũ.

The path we are walking along was an old communications trench.

2.

Họ đã không được chuẩn bị cho sự khủng khiếp của chiến tranh chiến hào.

They had not been prepared for the horrors of trench warfare.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chiến trường:
- battlefiled (chiến trường)
- zone of operations (khu vực tác chiến)
- minefield (bãi mìn)
- defense line (phòng tuyến)
- front line (chiến tuyến)