VIETNAMESE
Chỉ vàng
Đơn vị vàng nhỏ
ENGLISH
Mace
/meɪs/
Gold unit
Chỉ vàng là đơn vị đo lường nhỏ của vàng trong giao dịch.
Ví dụ
1.
Chiếc vòng cổ nặng nửa chỉ vàng.
The necklace weighs half a mace.
2.
Anh ấy mua một thỏi vàng nặng năm chỉ.
He bought a gold bar weighing five maces.
Ghi chú
Từ Chỉ vàng là một từ vựng thuộc kinh doanh vàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Gold - Vàng
Ví dụ: A mace is a unit of measurement for gold.
(Chỉ vàng là một đơn vị đo lường cho vàng.)
Weight - Trọng lượng
Ví dụ: A mace represents a specific weight of gold.
(Chỉ vàng đại diện cho một trọng lượng vàng cụ thể.)
Trading - Giao dịch
Ví dụ: Mace is used in trading gold.
(Chỉ vàng được sử dụng trong giao dịch vàng.)
Measurement - Đo lường
Ví dụ: Mace is a traditional unit of measurement for gold.
(Chỉ vàng là một đơn vị đo lường truyền thống cho vàng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết