VIETNAMESE

chi nhánh

ENGLISH

branch

  
NOUN

/brænʧ/

Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc hoặc chi tiết của một tổ chức, công ty, ngân hàng hoặc sở giao dịch, thường có nhiệm vụ thực hiện các chức năng cụ thể tại một địa điểm khác.

Ví dụ

1.

Chi nhánh ngân hàng cung cấp một loạt các dịch vụ tài chính cho khách hàng.

The bank branch offers a range of financial services to customers.

2.

Công ty đã mở một chi nhánh mới ở một thành phố khác.

The company opened a new branch in a different city.

Ghi chú

Một số từ vựng về 1 số loại hình chi nhánh: - subsidiary (công ty con) - headquarters (trụ sở chính) - filed office (văn phòng làm việc tại hiện trường) - branch office (văn phòng chi nhánh) - representative office (văn phòng đại diện) - company branch (chi nhánh công ty) - branch management (quản lý chi nhánh)