VIETNAMESE

chi cục thuế quận 1

ENGLISH

tax branch of district 1

  
NOUN

/tæks ˈbjʊroʊ ʌv ˈdɪstrɪkt 1/

Chi cục thuế quận 1 là cơ quan thuế cấp quận 1, có nhiệm vụ thu thuế và quản lý thuế tại quận 1.

Ví dụ

1.

Chi cục thuế quận 1 hỗ trợ doanh nghiệp giải đáp thắc mắc về thuế.

The tax branch of district 1 assists businesses with tax-related inquiries.

2.

Chi cục thuế quận 1 xử lý các vấn đề về thuế theo địa bàn.

The tax branch of district 1 handles tax matters for the specific region.

Ghi chú

Một số cách dùng động từ với tax như sau: - đánh thuế: to introduce/impose/levy a tax on sth Ví dụ: The city has levied a high tax rate on any SUVs registered to city-center addresses. (Thành phố đánh thuế suất cao đối với bất kỳ xe SUV nào được đăng ký tại các địa chỉ tại trung tâm thành phố.) - bắt một ai đó nộp thuế: to make someone pay a tax Ví dụ: Mary’s husband made her pay their tax jointly even though she would like to pay it separately. (Chồng của Mary bắt cô ấy đóng thuế chung mặc dù cô ấy muốn được đóng riêng.)