VIETNAMESE

Chất tạo xương

Chất khoáng hóa xương, chất tăng sinh xương

word

ENGLISH

Bone-forming substance

  
NOUN

/boʊn fɔːrmɪŋ ˈsʌbstəns/

Ossification agent

Chất tạo xương là một thuật ngữ trong sinh học, chỉ các chất dinh dưỡng hoặc hợp chất hóa học cần thiết cho quá trình hình thành và phát triển xương.

Ví dụ

1.

Canxi là một chất tạo xương cần thiết cho xương chắc khỏe.

Calcium is a bone-forming substance essential for strong bones.

2.

Vitamin D giúp cơ thể hấp thụ canxi, một chất tạo xương.

Vitamin D helps in the absorption of calcium, a bone-forming substance.

Ghi chú

Bone-Forming Substance là một từ vựng thuộc sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bone-forming substance – Chất tạo xương Ví dụ: Calcium is a primary bone-forming substance in the human body. (Canxi là một chất tạo xương chính trong cơ thể con người.) check Bone Mineralization Agent – Tác nhân khoáng hóa xương Ví dụ: Vitamin D acts as a bone mineralization agent by aiding calcium absorption. (Vitamin D hoạt động như một tác nhân khoáng hóa xương bằng cách hỗ trợ hấp thụ canxi.)