VIETNAMESE

chất kỵ nước

chất chống nước

word

ENGLISH

Hydrophobic substance

  
NOUN

/ˌhaɪdrəˈfoʊbɪk ˈsʌbstəns/

water-repellent

“Chất kỵ nước” là chất không tan hoặc không thấm nước.

Ví dụ

1.

Một chất kỵ nước đẩy nước và không hòa lẫn với nó.

A hydrophobic substance repels water and does not mix with it.

2.

Dầu là ví dụ về các chất kỵ nước thường được sử dụng trong nấu ăn.

Oils are examples of hydrophobic substances commonly used in cooking.

Ghi chú

Từ Hydrophobic substance (Chất kỵ nước) là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa họckhoa học vật liệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Water-repellent material – Vật liệu chống nước Ví dụ: Water-repellent materials prevent water absorption, making them ideal for waterproof coatings. (Vật liệu chống nước ngăn cản sự hấp thụ nước, giúp chúng phù hợp cho các lớp phủ chống thấm.) check Non-polar compound – Hợp chất không phân cực Ví dụ: Non-polar compounds are typically hydrophobic because they do not form hydrogen bonds with water. (Các hợp chất không phân cực thường có tính kỵ nước vì chúng không tạo liên kết hydro với nước.) check Lipid-based substance – Chất có nền lipid Ví dụ: Lipid-based substances like oils and fats exhibit strong hydrophobic properties. (Các chất có nền lipid như dầu và mỡ có tính kỵ nước mạnh.) check Surface tension barrier – Rào cản sức căng bề mặt Ví dụ: Hydrophobic surfaces create a surface tension barrier, preventing water droplets from spreading. (Bề mặt kỵ nước tạo ra rào cản sức căng bề mặt, ngăn giọt nước lan rộng.)