VIETNAMESE

chất chỉ thị

chất chỉ màu

word

ENGLISH

Indicator

  
NOUN

/ˈɪndɪˌkeɪtər/

marker

“Chất chỉ thị” là hợp chất hóa học thay đổi màu sắc để chỉ ra tính chất hóa học của môi trường.

Ví dụ

1.

Một chất chỉ thị axit-bazơ thay đổi màu sắc tùy thuộc vào mức độ pH.

An acid-base indicator changes color depending on pH levels.

2.

Giấy quỳ là một chất chỉ thị được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm hóa học.

Litmus paper is a widely used indicator in chemistry labs.

Ghi chú

Indicator là một từ vựng thuộc hóa học,. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check pH Indicator – Chỉ thị pH Ví dụ: Litmus is a common pH indicator used in acid-base reactions. (Giấy quỳ là một chỉ thị pH phổ biến được sử dụng trong các phản ứng axit-bazơ.) check Change color – Thay đổi màu sắc Ví dụ: An indicator changes color to signal a chemical reaction. (Một chất chỉ thị thay đổi màu sắc để báo hiệu một phản ứng hóa học.) check Titration – Chuẩn độ Ví dụ: Indicators are essential in titration to determine equivalence points. (Chất chỉ thị rất cần thiết trong chuẩn độ để xác định điểm tương đương.)