VIETNAMESE

Chân chống

Giá đỡ xe

word

ENGLISH

Kickstand

  
NOUN

/ˈkɪkstænd/

Side stand

Chân chống là bộ phận của xe máy hoặc xe đạp dùng để đỡ xe khi dựng.

Ví dụ

1.

Chân chống xe bị hỏng.

The bike's kickstand is broken.

2.

Anh ấy hạ chân chống trước khi dựng xe.

He lowered the kickstand before parking.

Ghi chú

Từ Chân chống là một từ vựng thuộc lĩnh vực xe cộcơ khí. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Side stand - Chân chống nghiêng Ví dụ: The side stand supports the bike when parked. (Chân chống nghiêng giữ xe đứng khi dựng.) check Center stand - Chân chống đứng Ví dụ: He used the center stand for better stability. (Anh ấy dùng chân chống đứng để xe ổn định hơn.) check Kickstand spring - Lò xo chân chống Ví dụ: The kickstand spring needs replacement. (Lò xo chân chống cần được thay thế.)