VIETNAMESE

cha nhà thờ

cha xứ

ENGLISH

priest

  
NOUN

/prist/

pastor

Cha nhà thờ là các linh mục nhà thờ.

Ví dụ

1.

Cha nhà thờ làm chủ buổi lễ Chủ nhật tại nhà thờ.

The priest led the Sunday service at the church.

2.

Cha nhà thờ chúc phúc cho đôi vợ chồng mới cưới.

The priest blessed the newlywed couple.

Ghi chú

Giáo hội Công giáo phân công các chức vụ theo chức thánh, bao gồm: - Giáo hoàng: Pope - Giám mục: Bishop - Linh mục: Priest - Cha xứ: Vicar - Phó tế: Deacon