VIETNAMESE

cây xoan

xoan ta, xoan nhà, xoan trắng, sầu đông, thầu đâu

ENGLISH

chinaberry tree

  

NOUN

/chinaberry tri/

Cây xoan hay xoan ta, xoan nhà, xoan trắng, sầu đông, thầu đâu, là một loài cây thân gỗ lá sớm rụng thuộc họ Xoan (Meliaceae), có nguồn gốc ở Ấn Độ, miền nam Trung Quốc và Australia.

Ví dụ

1.

Cây xoan là một loài cây rụng lá trong phân họ gỗ dái ngựa.

Chinaberry tree is a species of deciduous tree in the mahogany family.

2.

Cây Xoan là loại cây mọc hoang và phân bố ở khắp nơi trên cả nước.

The chinaberry tree is a wild plant and is distributed all over the country.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại cây nè!
- chinaberry tree: cây xoan
- khaya senegalensis: cây xà cừ
- Norfolk island pine: cây tùng
- melaleuca tree: cây tràm
- pine tree: cây thông
- flamboyant tree: cây phượng