VIETNAMESE

Cáp quang

word

ENGLISH

Optical cable

  
NOUN

/ˈɒptɪkəl ˈkeɪbəl/

Fiber optic cable

Cáp quang là loại cáp truyền tín hiệu ánh sáng để truyền dữ liệu.

Ví dụ

1.

Cáp quang đảm bảo internet tốc độ cao.

The optical cable ensures high-speed internet.

2.

Họ đã lắp đặt cáp quang mới.

They installed a new optical cable.

Ghi chú

Từ Cáp quang là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thôngcông nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fiber Optic Cable - Dây cáp quang học Ví dụ: Fiber optic cables are used for high-speed internet. (Cáp quang học được sử dụng cho internet tốc độ cao.) check Bandwidth - Băng thông Ví dụ: The bandwidth allows faster data transfer. (Băng thông cho phép truyền dữ liệu nhanh hơn.) check Network Infrastructure - Hạ tầng mạng Ví dụ: The network infrastructure is upgraded with fiber optics. (Hạ tầng mạng được nâng cấp với cáp quang.)