VIETNAMESE

cánh kiến

cánh kiến

word

ENGLISH

ant wings

  
NOUN

/ænt wɪŋz/

insect wings

Cánh kiến là lớp cứng bên ngoài hoặc cánh của kiến, thường là cánh trong mùa sinh sản.

Ví dụ

1.

Cánh kiến rụng sau khi giao phối.

The ant wings were shed after mating.

2.

Tổ kiến đầy những con kiến có cánh.

The colony is full of ants with wings.

Ghi chú

Từ cánh kiến là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Antennae - Râu côn trùng Ví dụ: Insects use their antennae to sense the environment. (Côn trùng sử dụng râu để cảm nhận môi trường.) check Thorax - Ngực côn trùng Ví dụ: The wings are attached to the thorax. (Cánh được gắn vào phần ngực.) check Beetle - Bọ cánh cứng Ví dụ: Beetles have hard protective wings. (Bọ cánh cứng có đôi cánh bảo vệ cứng cáp.) check Grasshopper - Châu chấu Ví dụ: Grasshoppers can jump great distances. (Châu chấu có thể nhảy rất xa.)