VIETNAMESE

cán chổi

tay cầm chổi

word

ENGLISH

broom handle

  
NOUN

/bruːm ˈhændl/

stick, rod

Cán chổi là phần dài, thẳng của cây chổi dùng để cầm khi quét dọn.

Ví dụ

1.

Cán chổi bị gãy khi quét dọn.

The broom handle broke while sweeping.

2.

Anh ấy sửa cán chổi bằng băng keo.

He repaired the broom handle with tape.

Ghi chú

Từ cán chổi là một từ vựng thuộc lĩnh vực vệ sinhdụng cụ gia dụng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Broom head - Đầu chổi Ví dụ: The broom head was worn out after months of use. (Đầu chổi bị mòn sau nhiều tháng sử dụng.) check Dustpan - Hót rác Ví dụ: She used a dustpan to collect the dirt. (Cô ấy dùng hót rác để gom bụi.) check Mop - Cây lau nhà Ví dụ: The mop had a similar handle to the broom. (Cây lau nhà có cán tương tự như cán chổi.) check Telescopic handle - Cán chổi điều chỉnh được Ví dụ: The broom's telescopic handle made cleaning easier. (Cán chổi điều chỉnh được giúp việc lau chùi dễ dàng hơn.)